Anh - Việt

Bản dịch của từ Exhorted trong tiếng Việt

exhorted

Verb

exhorted (Verb)

/ɪgzˈɔɹtɪd/
/ɪgzˈɔɹtɪd/
AI

Nghĩa 01

(động từ) khuyên nhủ khẩn thiết, thúc giục ai làm điều gì; đưa ra lời khuyên hoặc đề nghị một cách cấp bách và nghiêm túc.

to give urgent advice or recommendations.

Ví dụ
Giáo viên đã khuyên nhủ học sinh tham gia tình nguyện cho các tổ chức địa phương tháng này.The teacher exhorted students to volunteer for local charities this month.
Cô ấy đã không khuyên bạn bè tham gia cuộc biểu tình hôm qua.She did not exhort her friends to join the protest yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thuyết phục một cách mạnh mẽ, khẩn thiết hoặc thúc giục ai đó làm điều gì; khuyến khích rất nhiệt tình.

to persuade earnestly or emphatically.

Ví dụ
Nhà hoạt động kêu gọi cộng đồng ủng hộ các sáng kiến môi trường địa phương.The activist exhorted the community to support local environmental initiatives.
Lãnh đạo không kêu gọi mọi người phớt lờ các vấn đề xã hội.The leader did not exhort the people to ignore social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(động từ) khuyến khích hoặc hối thúc ai đó mạnh mẽ, nhiệt tình làm điều gì; thúc giục bằng lời lẽ cổ vũ hoặc nhắc nhở kiên quyết.

to strongly encourage or urge someone to do something.

Ví dụ
Giáo viên đã khuyến khích học sinh tham gia các dự án phục vụ cộng đồng.The teacher exhorted students to volunteer for community service projects.
Họ đã không khuyến khích bạn bè tham gia cuộc biểu tình tuần trước.They did not exhort their friends to join the protest last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của exhorted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

exhort

V2

Quá khứ đơn

Past simple

exhorted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

exhorted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

exhorts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

exhorting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh