Anh - Việt

Bản dịch của từ Exhorts trong tiếng Việt

exhorts

Verb

exhorts (Verb)

/ɪgzˈɔɹts/
/ɪgzˈɔɹts/
AI

Nghĩa 01

Đưa ra lời khuyên hoặc khuyến nghị khẩn cấp.

To give urgent advice or recommendations.

Ví dụ
Bác sĩ Nguyễn kêu gọi cử tri trẻ tham gia các dự án cộng đồng địa phương.Dr. Nguyen exhorts young voters to join local community projects.
Báo cáo không kêu gọi phụ huynh hay trường học phớt lờ bất bình đẳng.The report exhorts neither parents nor schools to ignore inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Kích động bằng lập luận hoặc lời khuyên.

To incite by argument or advice.

Ví dụ
Năm 2024, Maya kêu gọi cử tri tham gia dọn dẹp khu phố.In 2024, Maya exhorts voters to join neighborhood cleanups.
Không có lãnh đạo xã hội nào khuyên người dân phớt lờ đối thoại hòa bình.No social leader exhorts citizens to ignore peaceful dialogue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Khuyến khích hoặc thúc giục ai đó làm điều gì đó một cách mạnh mẽ.

To strongly encourage or urge someone to do something.

Ví dụ
Tiến sĩ Chen kêu gọi mạnh mẽ các cử tri trẻ tham gia dọn dẹp khu phố.Dr. Chen exhorts young voters to join neighborhood cleanups.
Không có nhà lãnh đạo xã hội nào thúc giục người dân phớt lờ bằng chứng trong các cuộc tranh luận công khai.No social leader exhorts citizens to ignore evidence during public debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của exhorts (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

exhort

V2

Quá khứ đơn

Past simple

exhorted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

exhorted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

exhorts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

exhorting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh