Bản dịch của từ Exhume trong tiếng Việt

Exhume

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exhume(Verb)

ɛkshjˈum
ɪgzˈum
01

Đào (thứ gì đó bị chôn vùi, đặc biệt là xác chết) lên khỏi mặt đất.

Dig out something buried especially a corpse from the ground.

Ví dụ

Dạng động từ của Exhume (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Exhume

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Exhumed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Exhumed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Exhumes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Exhuming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ