Anh - Việt

Bản dịch của từ Expeditionary trong tiếng Việt

expeditionary

Adjective

expeditionary (Adjective)

/ˌɛkspədˈɪʃənˌɛɹi/
/ˌɛkspɪdˈɪʃənˌɛɹi/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc hoặc liên quan đến một cuộc viễn chinh, đặc biệt là cuộc viễn chinh quân sự; dùng để mô tả lực lượng, đơn vị hoặc hoạt động được thành lập để thực hiện một chiến dịch/ cuộc hành quân ra nước ngoài hoặc vùng xa.

Thuộc hoặc liên quan đến một cuộc viễn chinh, đặc biệt là cuộc viễn chinh quân sự; dùng để mô tả lực lượng, đơn vị hoặc hoạt động được thành lập để thực hiện một chiến dịch/ cuộc hành quân ra nước ngoài hoặc vùng xa.

Of or forming an expedition, especially a military expedition.

Ví dụ
Các lực lượng thám hiểm đã đến Iraq để thực hiện các nhiệm vụ viện trợ nhân đạo.The expeditionary forces arrived in Iraq for humanitarian aid missions.
Các quân đoàn thám hiểm không tham gia vào các chương trình xã hội địa phương.The expeditionary troops did not participate in local social programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh