Bản dịch của từ Expedition trong tiếng Việt

Expedition

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expedition (Noun)

ˌɛkspədˈɪʃn̩
ˌɛkspɪdˈɪʃn̩
01

Một chuyến đi được tổ chức bởi một nhóm người với mục đích cụ thể, thường để thám hiểm, nghiên cứu hoặc tham chiến.

A journey undertaken by a group of people with a particular purpose, especially that of exploration, research, or war.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ