expedition
expedition (Noun)
Nghĩa 01 · Một chuyến đi được tổ chức bởi một nhóm người với mục đích cụ thể, thường để thám hiểm, nghiên cứu hoặc tham chiến.
Một chuyến đi được tổ chức bởi một nhóm người với mục đích cụ thể, thường để thám hiểm, nghiên cứu hoặc tham chiến.
A journey undertaken by a group of people with a particular purpose, especially that of exploration, research, or war.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của expedition (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
expedition | expeditions |
Kết hợp từ của expedition (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cuộc thám hiểm của người Anh British expedition | Cuộc thám hiểm của người Anh đã cải thiện điều kiện xã hội ở Ấn Độ vào năm 1857. The British expedition improved social conditions in India during 1857. |
cuộc thám hiểm không may ill-fated expedition | Cuộc thám hiểm không may đã gặp nhiều thử thách trong hành trình năm 2022. The ill-fated expedition faced many challenges during its journey in 2022. |
cuộc thám hiểm quân sự military expedition | Cuộc thám hiểm quân sự đã cải thiện mối quan hệ xã hội trong khu vực. The military expedition improved social relations in the region significantly. |
cuộc thám hiểm hải quân naval expedition | Cuộc thám hiểm hải quân năm 2021 đã cải thiện kết nối xã hội giữa các quốc gia. The naval expedition in 2021 helped improve social connections between nations. |
cuộc khảo cổ archaeological expedition | Cuộc thám hiểm khảo cổ đã phát hiện ra công cụ cổ đại ở Petra. The archaeological expedition uncovered ancient tools in the city of Petra. |