Anh - Việt

Bản dịch của từ Expedition trong tiếng Việt

expedition

Noun

expedition (Noun)

/ˌɛkspədˈɪʃn̩/
/ˌɛkspɪdˈɪʃn̩/
AI

Nghĩa 01 · Một chuyến đi được tổ chức bởi một nhóm người với mục đích cụ thể, thường để thám hiểm, nghiên cứu hoặc tham chiến.

Một chuyến đi được tổ chức bởi một nhóm người với mục đích cụ thể, thường để thám hiểm, nghiên cứu hoặc tham chiến.

A journey undertaken by a group of people with a particular purpose, especially that of exploration, research, or war.

Ví dụ
Trường tổ chức một cuộc thám hiểm đến bảo tàng cho học sinh.The school organized an expedition to the museum for the students.
Cuộc thám hiểm đến Nam Cực nhằm nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu.The expedition to Antarctica aimed to study climate change effects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của expedition (Noun)

SingularPlural

expedition

expeditions

Kết hợp từ của expedition (Noun)

ADJECTIVE + expeditionPREPOSITIONVERB + expeditionexpedition + NOUNexpedition + VERBPHRASES
Kết hợp từ của expedition
Collocation
Ví dụ

cuộc thám hiểm của người Anh

British expedition

Cuộc thám hiểm của người Anh đã cải thiện điều kiện xã hội ở Ấn Độ vào năm 1857.

The British expedition improved social conditions in India during 1857.

cuộc thám hiểm không may

ill-fated expedition

Cuộc thám hiểm không may đã gặp nhiều thử thách trong hành trình năm 2022.

The ill-fated expedition faced many challenges during its journey in 2022.

cuộc thám hiểm quân sự

military expedition

Cuộc thám hiểm quân sự đã cải thiện mối quan hệ xã hội trong khu vực.

The military expedition improved social relations in the region significantly.

cuộc thám hiểm hải quân

naval expedition

Cuộc thám hiểm hải quân năm 2021 đã cải thiện kết nối xã hội giữa các quốc gia.

The naval expedition in 2021 helped improve social connections between nations.

cuộc khảo cổ

archaeological expedition

Cuộc thám hiểm khảo cổ đã phát hiện ra công cụ cổ đại ở Petra.

The archaeological expedition uncovered ancient tools in the city of Petra.

Video ngữ cảnh