Anh - Việt

Bản dịch của từ Expensively trong tiếng Việt

expensively

Adverb

expensively (Adverb)

/ˌɛkspˈɛnsɪvli/
/ɪkspˈɛnsɪvli/
AI

Nghĩa 01

Một cách tốn kém; với chi phí cao hơn bình thường.

In a costly manner.

Ví dụ
Cô ấy mặc đắt tiền cho buổi gala từ thiện.She dressed expensively for the charity gala.
Những chiếc xe hạng sang được đậu đắt tiền bên ngoài câu lạc bộ độc quyền.The luxury cars were expensively parked outside the exclusive club.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Theo cách tốn nhiều tiền; một cách đắt đỏ hoặc tiêu nhiều tiền.

In a way that involves a lot of money or is very expensive.

Ví dụ
Cô ấy mặc đắt tiền cho buổi gala từ thiện.She dressed expensively for the charity gala.
Những chiếc xe sang được đậu đắt tiền bên ngoài câu lạc bộ độc quyền.The luxury cars parked expensively outside the exclusive club.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh