Bản dịch của từ Expiry trong tiếng Việt

Expiry

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expiry (Noun)

ɛkspˈaɪɹi
ɪkspˈaɪɚi
01

Khoảng thời gian kết thúc khi một thứ gì đó không còn giá trị hoặc hiệu lực nữa; thời điểm hết hạn của giấy tờ, sản phẩm, hợp đồng, v.v.

The end of the period for which something is valid.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ “expiry” theo nghĩa là “death” ở đây có nghĩa là cái chết, sự kết thúc của cuộc sống.

Death.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh