Anh - Việt

Bản dịch của từ Expiry trong tiếng Việt

expiry

Noun

expiry (Noun)

/ɛkspˈaɪɹi/
/ɪkspˈaɪɚi/
AI

Nghĩa 01

Từ “expiry” theo nghĩa là “death” ở đây có nghĩa là cái chết, sự kết thúc của cuộc sống.

Death.

Ví dụ
Sự qua đời của ông nội John ảnh hưởng sâu sắc đến anh ấy.The expiry of John's grandfather deeply affected him.
Không chấp nhận sự qua đời của người thân có thể dẫn đến phủ nhận.Not accepting the expiry of a loved one can lead to denial.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Khoảng thời gian kết thúc khi một thứ gì đó không còn giá trị hoặc hiệu lực nữa; thời điểm hết hạn của giấy tờ, sản phẩm, hợp đồng, v.v.

The end of the period for which something is valid.

Ví dụ
Hạn hết hạn visa của tôi là tháng sau.The expiry of my visa is next month.
Ngày hết hạn hộ chiếu của cô ấy không rõ ràng.Her passport expiry date is unclear.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của expiry (Noun)

SingularPlural

expiry

expiries

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh