Bản dịch của từ Expunge trong tiếng Việt

Expunge

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expunge(Verb)

ɪkspˈʌndʒd
ɪkspˈʌndʒd
01

Xoá bỏ hoàn toàn một thứ không mong muốn hoặc khó chịu, để nó không còn tồn tại hay ảnh hưởng nữa.

Erase or remove completely something unwanted or unpleasant.

Ví dụ

Dạng động từ của Expunge (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Expunge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Expunged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Expunged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Expunges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Expunging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ