Anh - Việt

Bản dịch của từ Extensor trong tiếng Việt

extensor

Noun

extensor (Noun)

/ɪkstˈɛnsəɹ/
/ɪkstˈɛnsəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một cơ khi co lại làm duỗi thẳng hoặc kéo thẳng một chi hoặc một phần cơ thể (ngược với cơ gấp).

Một cơ khi co lại làm duỗi thẳng hoặc kéo thẳng một chi hoặc một phần cơ thể (ngược với cơ gấp).

A muscle whose contraction extends or straightens a limb or other part of the body.

Ví dụ
Các cơ duỗi ở cánh tay của anh ấy cho phép anh ấy vươn ra.The extensor muscles in his arm allowed him to reach out.
Cô ấy bị thương ở cơ duỗi ở chân khi chơi bóng đá.She injured her leg extensor while playing soccer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh