Bản dịch của từ Exteroception trong tiếng Việt

Exteroception

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exteroception(Noun)

ˌɛkstɚsəpˈeɪʃən
ˌɛkstɚsəpˈeɪʃən
01

Khả năng cảm nhận các kích thích xuất phát từ bên ngoài cơ thể (ví dụ: nhìn, nghe, chạm, mùi vị, nhiệt độ, đau từ môi trường bên ngoài).

The sensing of stimuli arising outside the body.

外部刺激的感知

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh