Bản dịch của từ Extinguishing trong tiếng Việt

Extinguishing

Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extinguishing(Verb)

ɪkstˈɪŋgwɪʃɪŋ
ɪkstˈɪŋgwɪʃɪŋ
01

Làm chấm dứt, kết thúc hoặc làm cho một việc, trạng thái không còn tiếp tục nữa.

To put an end to something.

Ví dụ

Dạng động từ của Extinguishing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Extinguish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Extinguished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Extinguished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Extinguishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Extinguishing

Extinguishing(Noun Countable)

ɪkstˈɪŋgwɪʃɪŋ
ɪkstˈɪŋgwɪʃɪŋ
01

Hành động làm chấm dứt hoặc kết thúc một sự việc, tình trạng hoặc hoạt động.

Act of putting an end to something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ