Anh - Việt

Bản dịch của từ Extinguishing trong tiếng Việt

extinguishing

VerbNoun Countable

extinguishing (Verb)

/ɪkstˈɪŋgwɪʃɪŋ/
/ɪkstˈɪŋgwɪʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm chấm dứt, kết thúc hoặc làm cho một việc, trạng thái không còn tiếp tục nữa.

to put an end to something.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đang chấm dứt thói quen cũ thông qua các chương trình mới.The community center is extinguishing old habits through new programs.
Họ không chấm dứt các truyền thống địa phương mà đang nâng cao chúng.They are not extinguishing the local traditions but enhancing them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của extinguishing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

extinguish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

extinguished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

extinguished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

extinguishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

extinguishing

extinguishing (Noun Countable)

/ɪkstˈɪŋgwɪʃɪŋ/
/ɪkstˈɪŋgwɪʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động làm chấm dứt hoặc kết thúc một sự việc, tình trạng hoặc hoạt động.

act of putting an end to something.

Ví dụ
Việc chấm dứt nghèo đói là rất quan trọng cho xã hội ổn định năm 2023.Extinguishing poverty is crucial for a stable society in 2023.
Việc chấm dứt bất bình đẳng xã hội không dễ ở nhiều quốc gia.Extinguishing social inequality is not easy in many countries.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh