Anh - Việt

Bản dịch của từ Extortionist trong tiếng Việt

extortionist

Noun

extortionist (Noun)

/ɛkstˈɔɹʃənɨst/
/ɛkstˈɔɹʃənɨst/
AI

Nghĩa 01

Người dùng bạo lực hoặc đe dọa để ép buộc người khác đưa tiền hoặc tài sản; kẻ tống tiền hoặc cướp bịp bằng lời đe dọa.

a person who obtains something especially money through force or threats.

Ví dụ
Kẻ tống tiền đã đe dọa chủ cửa hàng địa phương để lấy tiền tuần trước.The extortionist threatened the local shop owner for money last week.
Nhiều người không tin rằng kẻ tống tiền sẽ bị bắt sớm.Many people do not believe the extortionist will be caught soon.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh