Anh - Việt

Bản dịch của từ Extramarital trong tiếng Việt

extramarital

Adjective

extramarital (Adjective)

/ɛkstɹəmˈɛɹətl/
/ɛkstɹəmˈæɹɪtl/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả các quan hệ, đặc biệt là quan hệ tình dục, diễn ra ngoài phạm vi hôn nhân (không phải giữa vợ và chồng).

especially of sexual relations occurring outside marriage.

Ví dụ
Nhiều người không đồng tình với các mối quan hệ ngoại tình trong xã hội hiện đại.Many people disapprove of extramarital affairs in modern society.
Các mối quan hệ ngoại tình không làm tăng cường mối liên kết gia đình.Extramarital relationships do not strengthen family bonds.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh