Anh - Việt

Bản dịch của từ Exult trong tiếng Việt

exult

Verb

exult (Verb)

/ɪgzˈʌlt/
/ɪgzˈʌlt/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy hoặc thể hiện niềm vui sướng, phấn khởi mãnh liệt vì chiến thắng hay thành công; reo mừng, ăn mừng.

Show or feel triumphant elation or jubilation.

Ví dụ
Cô ấy hân hoan vì chiến thắng của đội cô ấy tại giải vô địch.She exulted in her team's victory at the championship.
Toàn bộ thị trấn hân hoan khi họ giành chiến thắng trong cuộc thi cộng đồng.The whole town exulted when they won the community competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của exult (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

exult

V2

Quá khứ đơn

Past simple

exulted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

exulted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

exults

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

exulting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh