Anh - Việt

Bản dịch của từ Exultation trong tiếng Việt

exultation

Noun

exultation (Noun)

/ˌɛgzl̩tˈeiʃn̩/
/ˌɛgzl̩tˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01 · Cảm giác hân hoan, vui mừng mãnh liệt như khi chiến thắng hoặc nhận được tin rất tốt; sự reo mừng, hoan hỉ.

Cảm giác hân hoan, vui mừng mãnh liệt như khi chiến thắng hoặc nhận được tin rất tốt; sự reo mừng, hoan hỉ.

A feeling of triumphant elation or jubilation; rejoicing.

Ví dụ
Sự phấn khích khi giành chức vô địch rõ ràng trên khuôn mặt họ.The exultation of winning the championship was evident on their faces.
Sự phấn khích trong phòng rõ ràng khi họ ăn mừng sự thành công của mình.The exultation in the room was palpable as they celebrated their success.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh