Anh - Việt

Bản dịch của từ Eyebrow trong tiếng Việt

eyebrow

Noun

eyebrow (Noun)

/ˈɑɪbɹˌaʊ/
/ˈɑɪbɹˌaʊ/
AI

Nghĩa 01 · Dải lông mọc trên gờ xương ngay phía trên hốc mắt của người; thường gọi là lông mày.

Dải lông mọc trên gờ xương ngay phía trên hốc mắt của người; thường gọi là lông mày.

The strip of hair growing on the ridge above a persons eye socket.

Ví dụ
Cô ấy nhíu mày về hành vi đáng ngờ của anh ta.She raised an eyebrow at his questionable behavior.
Những hàng lông mày dày của anh ta khiến anh ta trở nên nghiêm nghị.His thick eyebrows gave him a stern appearance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của eyebrow (Noun)

SingularPlural

eyebrow

eyebrows

Kết hợp từ của eyebrow (Noun)

ADJECTIVE + eyebrowVERB + eyebroweyebrow + NOUNeyebrow + VERB
Kết hợp từ của eyebrow
Collocation
Ví dụ

cằm lôi

arched eyebrow

Cô ấy nhướn một lông mày cong trong cuộc tranh luận xã hội căng thẳng.

She raised an arched eyebrow during the heated social debate.

nhẹo má

mocking eyebrow

Sarah nhướn lông mày chế nhạo trong cuộc tranh luận xã hội gay gắt.

Sarah raised her mocking eyebrow during the heated social debate.

lông mày rậm

shaggy eyebrow

Trong sự kiện xã hội, Anna nhận thấy lông mày rậm của anh ấy khi nói về gia đình.

In the social event, Anna noticed his shaggy eyebrow while speaking about family.

lông mày mỉa mai

cynical eyebrow

Trong bài thi nói IELTS về mạng xã hội, cô ấy nhướn một cặp lông mày hoài nghi khi được hỏi liệu mọi người có dùng nó an toàn không.

In the IELTS speaking test about social media, she raised a cynical eyebrow when asked if everyone uses it safely.

nhấc mày

lifted eyebrow

Trong bài thi nói IELTS của tôi, giám khảo đã ngẩng mày khi tôi nói về sở thích xã hội của mình là vẽ tranh để thể hiện sự ngạc nhiên.

In my IELTS speaking test, the examiner lifted eyebrow when I talked about my social hobby, painting, to show surprise.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh