Anh - Việt

Bản dịch của từ Eyeshade trong tiếng Việt

eyeshade

Noun

eyeshade (Noun)

/ˈaɪʃeɪd/
/ˈaɪʃeɪd/
AI

Nghĩa 01

Một tấm che/mái che mỏng, thường hơi trong suốt, gắn phía trước để bảo vệ mắt khỏi ánh sáng mạnh.

A translucent visor used to protect the eyes from strong light.

Ví dụ
Cô ấy đã đeo một chiếc kính chắn sáng trong buổi hòa nhạc ngoài trời hôm thứ Bảy.She wore an eyeshade during the outdoor concert last Saturday.
Họ không cho phép kính chắn sáng trong rạp chiếu phim.They do not allow eyeshades in the movie theater.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh