Bản dịch của từ Face a problem trong tiếng Việt

Face a problem

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Face a problem(Verb)

fˈeɪs ə pɹˈɑbləm
fˈeɪs ə pɹˈɑbləm
01

Đối mặt hoặc xử lý một khó khăn hay thử thách.

Facing or dealing with a difficulty or challenge.

应对困难或挑战

Ví dụ
02

Xuất hiện trước mặt ai đó do một tình huống nào đó xảy ra

Meeting someone unexpectedly due to circumstances.

在某人面前出现,往往是因为某种突发状况。

Ví dụ
03

Nghiêng mặt về một hướng nhất định

The face of a person looking in a specific direction.

转过脸,面向某个方向

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh