Bản dịch của từ Face up to it trong tiếng Việt

Face up to it

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Face up to it(Phrase)

fˈeɪs ˈʌp tˈu ˈɪt
fˈeɪs ˈʌp tˈu ˈɪt
01

Chấp nhận và đối diện với một việc khó khăn hoặc không vui, thay vì tránh né hay bỏ qua nó.

To accept and deal with something that is difficult or unpleasant.

接受并面对困难或不愉快的事情

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh