Anh - Việt
factor loading
Noun
factor loading (Noun)
/fˈæktɚ lˈoʊdɨŋ/
/fˈæktɚ lˈoʊdɨŋ/
AI
Nghĩa 01 · Một thước đo về mối liên hệ giữa một biến và một cấu trúc tiềm ẩn trong phân tích yếu tố.
Một thước đo về mối liên hệ giữa một biến và một cấu trúc tiềm ẩn trong phân tích yếu tố.
A measure of the association between a variable and a latent construct in factor analysis.
Ví dụ
Hệ số tải cho thấy giáo dục ảnh hưởng mạnh mẽ đến khả năng di chuyển xã hội.Factor loading indicates how strongly education affects social mobility in studies.
Hệ số tải không luôn phản ánh mối quan hệ xã hội thực sự trong nghiên cứu.Factor loading does not always reflect true social relationships in research.
Ví dụ
Hệ số tải cho trình độ giáo dục là 0.75 trong nghiên cứu.The factor loading for education level is 0.75 in the study.
Hệ số tải không phản ánh đúng tác động của thu nhập.The factor loading does not reflect the true impact of income.
Nghĩa 03 · Được sử dụng trong các mô hình thống kê để hiểu về kích thước và mối quan hệ dữ liệu.
Được sử dụng trong các mô hình thống kê để hiểu về kích thước và mối quan hệ dữ liệu.
Used in statistic models to understand data dimensionality and relationships.
Ví dụ
Tải trọng yếu tố cho thấy các biến liên quan chặt chẽ trong nghiên cứu xã hội.Factor loading shows how strongly variables relate in social studies.
Tải trọng yếu tố không giải thích tất cả các mối quan hệ trong phân tích dữ liệu xã hội.Factor loading does not explain all relationships in social data analysis.