Anh - Việt

Bản dịch của từ Statistic trong tiếng Việt

statistic

Noun

statistic (Noun)

/stətˈɪstɪk/
/stətˈɪstɪk/
AI

Nghĩa 01 · Một dữ kiện hoặc con số thu được từ việc nghiên cứu hoặc phân tích một lượng lớn dữ liệu; thông tin thống kê dùng để mô tả xu hướng, tỉ lệ hoặc kết quả (ví dụ: tỉ lệ thất nghiệp, trung bình điểm).

Một dữ kiện hoặc con số thu được từ việc nghiên cứu hoặc phân tích một lượng lớn dữ liệu; thông tin thống kê dùng để mô tả xu hướng, tỉ lệ hoặc kết quả (ví dụ: tỉ lệ thất nghiệp, trung bình điểm).

A fact or piece of data obtained from a study of a large quantity of numerical data.

Ví dụ
Số liệu thống kê xã hội cho thấy tỷ lệ nghèo đói gia tăng trong giới trẻ.Social statistics show an increase in poverty rates among youth.
Thống kê cho thấy tỷ lệ thất nghiệp gia tăng ở khu vực thành thị.Statistics reveal a rise in unemployment in urban areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của statistic (Noun)

SingularPlural

statistic

statistics

Kết hợp từ của statistic (Noun)

ADJECTIVE + statisticsPREPOSITIONVERB + statisticsstatistics + NOUNstatistics + VERB
Kết hợp từ của statistic
Collocation
Ví dụ

thống kê tội phạm

crime statistics

Thống kê tội phạm cho thấy sự giảm số vụ trộm năm ngoái.

Crime statistics show a decrease in theft cases last year.

thống kê nguyên thô

raw statistics

Thống kê nguyên thủy tiết lộ sự chênh lệch xã hội trong phân phối thu nhập.

Raw statistics reveal the social disparities in income distribution.

thống kê việc làm

employment statistics

Thống kê việc làm cho thấy sự tăng trong cơ hội việc làm.

Employment statistics show a rise in job opportunities.

thống kê thương mại

trade statistics

Thống kê thương mại cho thấy sự tăng trong số lượng xuất khẩu trong quý này.

Trade statistics show an increase in exports this quarter.

thống kê chính thức

official statistics

Thống kê chính thức cho thấy sự suy giảm trong việc sử dụng mạng xã hội.

Official statistics show a decline in social media usage.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh