Anh - Việt

Bản dịch của từ Factoring trong tiếng Việt

factoring

VerbNoun

factoring (Verb)

/fˈæktɚɪŋ/
/fˈæktəɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hình thức bán các khoản phải thu (tiền khách nợ doanh nghiệp) cho một bên thứ ba (gọi là công ty factoring) để đổi lấy tiền mặt ngay lập tức. Công ty factoring sẽ thu nợ từ khách hàng thay cho doanh nghiệp.

Hình thức bán các khoản phải thu (tiền khách nợ doanh nghiệp) cho một bên thứ ba (gọi là công ty factoring) để đổi lấy tiền mặt ngay lập tức. Công ty factoring sẽ thu nợ từ khách hàng thay cho doanh nghiệp.

to sell accounts receivable to a factor.

Ví dụ
Nhiều công ty đang bán nợ phải thu để cải thiện dòng tiền.Many companies are factoring their receivables to improve cash flow.
Họ không bán nợ phải thu trong quý này do nhu cầu thấp.They are not factoring their accounts this quarter due to low demand.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của factoring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

factor

V2

Quá khứ đơn

Past simple

factored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

factored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

factors

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

factoring

factoring (Noun)

/fˈæktɚɪŋ/
/fˈæktəɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình biến các khoản phải thu (tiền khách nợ công ty) thành tiền mặt bằng cách bán các khoản đó cho một bên trung gian (gọi là công ty mua nợ hoặc factor).

Quá trình biến các khoản phải thu (tiền khách nợ công ty) thành tiền mặt bằng cách bán các khoản đó cho một bên trung gian (gọi là công ty mua nợ hoặc factor).

the process of turning receivables into cash by selling them to a factor.

Ví dụ
Việc factoring giúp các doanh nghiệp nhỏ như Tiệm Bánh Joe cải thiện dòng tiền nhanh chóng.Factoring helps small businesses like Joe's Bakery improve cash flow quickly.
Việc factoring không phải là một thực hành phổ biến trong các tập đoàn lớn ở Việt Nam.Factoring is not a common practice among large corporations in Vietnam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh