Bản dịch của từ Fáilte trong tiếng Việt

Fáilte

Noun [U/C] Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fáilte(Noun)

fˈeɪlt
fˈeɪlt
01

Hành động hoặc cách thể hiện để đón chào ai đó; lời chào mừng khi người khác đến.

An act or instance of welcoming someone.

Ví dụ

Fáilte(Interjection)

fˈeɪlt
fˈeɪlt
01

Lời chào thân thiện dùng để đón người đến; tương đương với “Chào mừng” hoặc “Hoan nghênh”.

Welcome.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh