Anh - Việt

Bản dịch của từ Fair and square trong tiếng Việt

fair and square

Idiom

fair and square (Idiom)

/fɛ.rɑn.skwɛr/
/fɛ.rɑn.skwɛr/
AI

Nghĩa 01

Làm điều gì đó một cách công bằng, trung thực, không gian lận hay nói dối; thắng lợi hoặc hành xử rõ ràng, chính trực và đáng tin cậy.

in a fair and honest way without cheating or lying.

Ví dụ
Cuộc bầu cử được tổ chức một cách công bằng và minh bạch bởi ủy ban.The election was conducted fair and square by the committee.
Họ đã không thắng cuộc tranh luận một cách công bằng và minh bạch tuần trước.They did not win the debate fair and square last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh