Anh - Việt

Bản dịch của từ Falsifying trong tiếng Việt

falsifying

Verb

falsifying (Verb)

/fˈɔlsəfaɪɪŋ/
/fˈɔlsəfaɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Cố ý sửa đổi, làm giả tài liệu, hồ sơ hoặc thông tin để lừa dối người khác.

To alter information records etc with the intent to deceive.

Ví dụ
Nhiều người đang làm giả tuổi của họ trên mạng xã hội.Many people are falsifying their ages on social media profiles.
Cô ấy không làm giả danh tính để có thêm người theo dõi trực tuyến.She is not falsifying her identity to gain followers online.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của falsifying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

falsify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

falsified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

falsified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

falsifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

falsifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh