Bản dịch của từ Falsifying trong tiếng Việt
Falsifying

Falsifying (Verb)
Cố ý sửa đổi, làm giả tài liệu, hồ sơ hoặc thông tin để lừa dối người khác.
To alter information records etc with the intent to deceive.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Falsifying" là từ động từ có nghĩa là hành động làm giả, bóp méo sự thật hoặc đưa ra thông tin sai lệch nhằm đánh lừa hoặc gây nhầm lẫn. Trong tiếng Anh, từ này thường gặp trong các ngữ cảnh pháp lý hay nghiên cứu khi đề cập đến việc làm sai lệch dữ liệu hoặc tài liệu. Từ này được sử dụng tương tự trong cả Anh Anh và Anh Mỹ, không có sự khác biệt rõ rệt về viết hoặc âm, nhưng đôi khi cách phát âm có thể khác nhau trong giao tiếp hàng ngày do sự khác biệt về âm tiết và trọng âm.
Họ từ
"Falsifying" là từ động từ có nghĩa là hành động làm giả, bóp méo sự thật hoặc đưa ra thông tin sai lệch nhằm đánh lừa hoặc gây nhầm lẫn. Trong tiếng Anh, từ này thường gặp trong các ngữ cảnh pháp lý hay nghiên cứu khi đề cập đến việc làm sai lệch dữ liệu hoặc tài liệu. Từ này được sử dụng tương tự trong cả Anh Anh và Anh Mỹ, không có sự khác biệt rõ rệt về viết hoặc âm, nhưng đôi khi cách phát âm có thể khác nhau trong giao tiếp hàng ngày do sự khác biệt về âm tiết và trọng âm.
