Bản dịch của từ Falsifying trong tiếng Việt

Falsifying

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Falsifying(Verb)

fˈɔlsəfaɪɪŋ
fˈɔlsəfaɪɪŋ
01

Cố ý sửa đổi, làm giả tài liệu, hồ sơ hoặc thông tin để lừa dối người khác.

To alter information records etc with the intent to deceive.

故意篡改信息以欺骗他人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Falsifying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Falsify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Falsified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Falsified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Falsifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Falsifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ