Anh - Việt

Bản dịch của từ Familiarize trong tiếng Việt

familiarize

Verb

familiarize (Verb)

/fəmˈɪljɚˌɑɪz/
/fəmˈɪljəɹˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01

Cho ai đó kiến thức hoặc hiểu biết về một việc gì đó; làm cho ai đó quen thuộc với điều gì.

Give someone knowledge or understanding of something.

Ví dụ
Trường học nên làm quen với học sinh về phép xã hội.Schools should familiarize students with social etiquette.
Phụ huynh đóng vai trò quan trọng trong làm quen với trẻ em về quy tắc văn hóa.Parents play a crucial role in familiarizing children with cultural norms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của familiarize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

familiarize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

familiarized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

familiarized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

familiarizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

familiarizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh