Anh - Việt

Bản dịch của từ Familiarized trong tiếng Việt

familiarized

Verb

familiarized (Verb)

/fəmˈɪljɚaɪzd/
/fəmˈɪljɚaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó hoặc cái gì đó quen thuộc với điều gì; hoặc trở nên quen thuộc với điều gì. Nói cách khác, giúp ai đó làm quen, hiểu rõ hơn hoặc có kinh nghiệm với một việc, một quy trình hoặc một môi trường.

To make someone or something familiar with something or to become familiar with something.

Ví dụ
Tôi đã làm cho bạn bè quen với nền tảng mạng xã hội mới tuần trước.I familiarized my friends with the new social media platform last week.
Cô ấy đã không làm quen với phong tục địa phương trước khi đến thăm.She did not familiarize herself with the local customs before visiting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của familiarized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

familiarize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

familiarized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

familiarized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

familiarizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

familiarizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh