Anh - Việt

Bản dịch của từ Familiarizes trong tiếng Việt

familiarizes

VerbIdiom

familiarizes (Verb)

/fəmˈɪlɚˌaɪzɨz/
/fəmˈɪlɚˌaɪzɨz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó cảm thấy quen thuộc, biết rõ hoặc thấy thích một người hoặc một thứ gì đó; giúp ai đó làm quen với điều gì đó.

To make someone feel that they know and like someone or something.

Ví dụ
Học ở nước ngoài làm cho sinh viên quen với văn hóa và phong tục mới.Studying abroad familiarizes students with new cultures and customs.
Tránh giao tiếp xã hội không bao giờ làm cho cá nhân quen với các quan điểm đa dạng.Avoiding social interactions never familiarizes individuals with diverse perspectives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của familiarizes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

familiarize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

familiarized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

familiarized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

familiarizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

familiarizing

familiarizes (Idiom)

/fəˈmɪ.ljɚˌaɪ.zɪz/
/fəˈmɪ.ljɚˌaɪ.zɪz/
AI

Nghĩa 01

“Familiarize yourself with something” nghĩa là làm quen với một việc hoặc một vật gì đó: tìm hiểu, học cách sử dụng, hoặc thực hành để cảm thấy thoải mái và hiểu rõ hơn về nó.

familiarize yourself with something to learn about something or start using something that you have not used before.

Ví dụ
Cô ấy làm quen với phong tục địa phương trước khi đi du lịch nước ngoài.She familiarizes herself with local customs before traveling abroad.
Anh ấy không làm quen với sự khác biệt văn hóa, điều này có thể dẫn đến hiểu lầm.He doesn't familiarize himself with cultural differences, which can lead to misunderstandings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh