Bản dịch của từ Far sighted trong tiếng Việt

Far sighted

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Far sighted(Adjective)

fˈɑɹ sˈaɪtɨd
fˈɑɹ sˈaɪtɨd
01

Có khả năng nhìn xa trông rộng; biết dự đoán, lập kế hoạch và chuẩn bị cho tương lai một cách khôn ngoan và hiệu quả.

Able to see or plan for the future with great effectiveness.

具远见; 能有效规划未来

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Far sighted(Noun)

fˈɑɹ sˈaɪtɨd
fˈɑɹ sˈaɪtɨd
01

Có khả năng nhìn xa trông rộng; biết dự đoán, hoạch định và chuẩn bị tốt cho tương lai một cách hiệu quả.

Able to see or plan for the future with great effectiveness.

能有效地预见未来

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh