Anh - Việt

Bản dịch của từ Farcical trong tiếng Việt

farcical

Adjective

farcical (Adjective)

/fˈɑɹsɪkl/
/fˈɑɹsɪkl/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả điều gì đó giống như một vở hài kịch lố bịch; có những tình huống hoặc hành động phi lý, ngớ ngẩn đến mức buồn cười hoặc khó tin.

Mô tả điều gì đó giống như một vở hài kịch lố bịch; có những tình huống hoặc hành động phi lý, ngớ ngẩn đến mức buồn cười hoặc khó tin.

Relating to or resembling farce especially because of absurd or ridiculous aspects.

Ví dụ
Hành vi hài hước của anh ta trong cuộc phỏng vấn làm mọi người cười.His farcical behavior during the interview amused everyone.
Những lý do hài hước của học sinh vì không nộp bài luận là không thể tin được.The student's farcical excuses for not submitting the essay were unbelievable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh