Bản dịch của từ Farce trong tiếng Việt

Farce

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Farce(Noun)

fˈɑɹs
fˈɑɹs
01

Một thể loại kịch hoặc tác phẩm hài sử dụng lối diễn nhố, hành vi ngớ ngẩn, tình huống phi lý và những nhân vật được khắc họa thô sơ, nhằm tạo tiếng cười. Thường có cảnh hò hét, hiểu lầm và tai nạn hài hước chồng chéo.

A comic dramatic work using buffoonery and horseplay and typically including crude characterization and ludicrously improbable situations.

Ví dụ

Dạng danh từ của Farce (Noun)

SingularPlural

Farce

Farces

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ