Anh - Việt

Bản dịch của từ Characterization trong tiếng Việt

characterization

Noun

characterization (Noun)

/kˌɛɹəktɚɪzˈeɪʃnz/
/kˌɛɹəktɚɪzˈeɪʃnz/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình mô tả tính cách, đặc điểm của một người, một nhân vật hoặc một sự vật.

Hành động hoặc quá trình mô tả tính cách, đặc điểm của một người, một nhân vật hoặc một sự vật.

The act of describing the character or qualities of someone or something.

Ví dụ
Cách miêu tả của cô về tình hình rất sâu sắc và chính xác.Her characterization of the situation was insightful and accurate.
Cuốn tiểu thuyết thiếu sự miêu tả nhân vật mạnh mẽ, khó kết nối.The novel lacked strong characterization, making it hard to connect with.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của characterization (Noun)

SingularPlural

characterization

characterizations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh