Anh - Việt

Bản dịch của từ Fastball trong tiếng Việt

fastball

Noun

fastball (Noun)

/fˈæstbɔl/
/fˈæstbɔl/
AI

Nghĩa 01

Một cú ném bóng trong bóng chày được thực hiện với tốc độ rất cao, gần hoặc đạt tới tốc độ tối đa mà ném thủ có thể đạt được.

A baseball pitch thrown at or near a pitchers maximum speed.

Ví dụ
John đã ném một quả fastball với tốc độ 95 dặm một giờ tối qua.John threw a fastball at 95 miles per hour last night.
Quả fastball không phải là cú ném tốt nhất trong trận đấu.The fastball was not the best pitch in the game.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh