Bản dịch của từ Faultless execution trong tiếng Việt

Faultless execution

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Faultless execution(Phrase)

fˈɒltləs ˌɛksɪkjˈuːʃən
ˈfɔɫtɫəs ˌɛksəkˈjuʃən
01

Đạt được mức tiêu chuẩn hoàn hảo trong việc hoàn thành nhiệm vụ hoặc trách nhiệm

Achieve excellence in completing a task or duty.

达到职责或责任的完美标准

Ví dụ
02

Việc thực hiện một nhiệm vụ hoặc hoạt động mà không mắc lỗi nào

Carry out a task or activity flawlessly.

任务或活动的执行没有任何错误

Ví dụ
03

Chất lượng hoặc tình trạng không có sai sót hoặc lỗi trong quá trình thực hiện

The condition or quality is flawless, with no errors or defects in its execution.

没有执行错误或缺陷的状态或品质

Ví dụ