ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Faux
Được làm để giống như một thứ giả tạo, bắt chước
Made to resemble an artificial version.
设计得像是人造的仿品
Được đặc trưng bởi sự lừa dối, giả mạo
It is characterized by deception.
这个特点是欺骗。
Không giả mạo nhưng cũng không thực sự chính hãng
Counterfeit or fake product
这是假货,绝非真品。