Bản dịch của từ Favorable absence trong tiếng Việt
Favorable absence
Noun [U/C]

Favorable absence(Noun)
fˈeɪvərəbəl ˈæbsəns
ˈfeɪvɝəbəɫ ˈæbsəns
01
Một khoảng trống hoặc sự vắng mặt được nhìn nhận một cách tích cực.
A gap or absence that is perceived positively
Ví dụ
02
Trạng thái vắng mặt một cách tích cực hoặc có lợi
The state of being positively or beneficially absent
Ví dụ
03
Một tình huống hoặc điều kiện không có mà lại có lợi hoặc mang lại lợi ích.
A situation or condition being absent that is advantageous or beneficial
Ví dụ
