Bản dịch của từ Favored predictability trong tiếng Việt
Favored predictability
Noun [U/C]

Favored predictability(Noun)
fˈeɪvəd prɪdˌɪktəbˈɪlɪti
ˈfeɪvɝd ˌpriˌdɪktəˈbɪɫɪti
01
Trạng thái được ưa chuộng hoặc ưu đãi hơn so với các lựa chọn khác
A preferred or prioritized status over other options.
这个状态更受欢迎或优先于其他选择
Ví dụ
02
Chất lượng của việc có thể dự đoán hoặc đáng tin cậy
The quality of being predictable or reliable.
可靠或可预测的品质
Ví dụ
03
Mức độ dự đoán một kết quả dựa trên các sự kiện đã xảy ra trước đó
The extent to which a result can be predicted based on previous events.
根据以往的情形可以提前预料到的结果范围
Ví dụ
