Anh - Việt

Bản dịch của từ Feast eyes on trong tiếng Việt

feast eyes on

Phrase

feast eyes on (Phrase)

/fˈist ˈaɪz ˈɑn/
/fˈist ˈaɪz ˈɑn/
AI

Nghĩa 01

Nhìn/ngắm điều gì với thích thú và say mê, cảm thấy rất vui khi được nhìn thấy nó.

to look at or admire something with great pleasure.

Ví dụ
Tôi ngắm nhìn những trang trí đẹp tại đám cưới.I feast my eyes on the beautiful decorations at the wedding.
Họ không ngắm nhìn những trang trí nhàm chán của bữa tiệc.They do not feast their eyes on the dull party decorations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh