Anh - Việt

Bản dịch của từ Featuring trong tiếng Việt

featuring

Verb

featuring (Verb)

/fˈitʃɚɪŋ/
/fˈitʃɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

bao gồm ai đó hoặc cái gì đó như một phần quan trọng; trình bày, có sự góp mặt nổi bật của ai/cái gì trong một sản phẩm, chương trình hoặc sự kiện.

to include someone or something as an important part.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện đang có sự tham gia của một ca sĩ nổi tiếng để thu hút thêm khán giả.The charity event is featuring a famous singer to attract more attendees.
Triển lãm nghệ thuật đang giới thiệu các nghệ sĩ địa phương để trưng bày tài năng của họ.The art exhibition is featuring local artists to showcase their talent.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của featuring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

feature

V2

Quá khứ đơn

Past simple

featured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

featured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

features

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

featuring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh