Anh - Việt

Bản dịch của từ Federalization trong tiếng Việt

federalization

NounVerb

federalization (Noun)

/fˌɛdɚələzˈeɪʃən/
/fˌɛdɚələzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Quá trình tổ chức/tập hợp các bang, vùng lãnh thổ hoặc đơn vị chính trị riêng rẽ thành một liên bang (một hệ thống chính phủ trong đó quyền lực được chia giữa chính quyền trung ương và các đơn vị thành viên).

the process of organizing separate states territories or other political units into a federal union.

Ví dụ
Quá trình liên bang hóa đã cải thiện sự hợp tác giữa các bang ở Hoa Kỳ.Federalization improved cooperation among states in the United States.
Quá trình liên bang hóa đã không diễn ra ở nhiều quốc gia trong thế kỷ 20.Federalization did not happen in many countries during the 20th century.

federalization (Verb)

/fˌɛdɚələzˈeɪʃən/
/fˌɛdɚələzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động tổ chức, hợp nhất các tiểu bang, vùng lãnh thổ hoặc đơn vị chính trị riêng rẽ thành một liên bang (một hình thức tổ chức nhà nước trong đó quyền lực được chia giữa chính phủ liên bang và chính quyền địa phương).

to organize separate states territories or other political units into a federal union.

Ví dụ
Việc liên bang hóa các bang đã cải thiện sự hợp tác trong các chương trình xã hội ở Mỹ.The federalization of states improved cooperation in social programs across America.
Liên bang hóa không phải lúc nào cũng dẫn đến kết quả xã hội tốt hơn cho công dân.Federalization does not always lead to better social outcomes for citizens.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh