Bản dịch của từ Feel grounded trong tiếng Việt

Feel grounded

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Feel grounded(Phrase)

fˈiːl ɡrˈaʊndɪd
ˈfiɫ ˈɡraʊndɪd
01

Tâm trạng bình an và tự tin

Feel calm and confident.

保持平静自信的状态

Ví dụ
02

Thường thì để duy trì cân bằng cảm xúc hoặc tinh thần, con người cần giữ liên kết với thực tại.

Feeling emotionally or mentally stable often comes down to staying connected with reality.

要让情绪或精神保持稳定,通常都跟我们能否与现实连接紧密有关。

Ví dụ
03

Có cảm giác ổn định hoặc thoải mái trong môi trường sống của một người

To feel stable or comfortable in your surroundings.

在环境中找到稳定感或安心感

Ví dụ