Bản dịch của từ Feel homesick trong tiếng Việt

Feel homesick

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Feel homesick(Verb)

fˈil hˈoʊmsˌɪk
fˈil hˈoʊmsˌɪk
01

Cảm giác nhung nhớ quê hương trong một thời gian xa cách.

Going through that feeling of missing home while being apart.

在分别的日子里,思念故乡的情感萦绕心头。

Ví dụ
02

Có cảm giác muốn trở về nhà vì cảm xúc không thoải mái khi phải xa cách.

There is a desire to go back home due to the emotional discomfort caused by being away.

有想回家的愿望,因为对离家感到情绪上的不适。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh