Bản dịch của từ Feel out trong tiếng Việt

Feel out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Feel out(Verb)

fˈilˌaʊt
fˈilˌaʊt
01

Khám phá, dò xét hoặc tìm hiểu một vấn đề, tình huống hoặc cảm nhận của người khác bằng cách hỏi dò, thử phản ứng hoặc thu thập thông tin một cách thận trọng để nắm được tình hình.

To explore or investigate by getting a sense of something.

探索、调查或感知某事物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh