Bản dịch của từ Feeling at ease trong tiếng Việt
Feeling at ease
Noun [U/C]

Feeling at ease(Noun)
fˈiːlɪŋ ˈæt ˈiːz
ˈfiɫɪŋ ˈat ˈis
01
Cảm giác thoải mái, thư giãn hoặc không còn lo lắng
A state of feeling relaxed, comfortable, or worry-free.
一种感觉放松、舒服或者没有担忧的状态。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Một cảm giác thoải mái, dễ chịu mà người ta cảm thấy khi không gặp phải căng thẳng hay khó chịu nào.
It's a feeling people experience when there's no stress or discomfort.
在没有压力或不适的情况下所体验到的感觉
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
