Bản dịch của từ Feeling blue trong tiếng Việt

Feeling blue

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Feeling blue(Adjective)

fˈilɨŋ blˈu
fˈilɨŋ blˈu
01

Cảm thấy buồn hoặc chán nản.

Feeling sad or depressed.

感到难过或抑郁

Ví dụ
02

Cảm thấy một nỗi buồn man mác trong lòng.

Experiencing a sense of melancholy.

经历了一段忧伤的时光。

Ví dụ
03

Trong tâm trạng buồn rầu hoặc ảm đạm.

In a state of sadness or gloom.

心情沮丧或阴郁的状态

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh