festivities
festivities (Noun)
Nghĩa 01
tinh thần lễ hội và sự tận hưởng
the spirit of celebration and enjoyment
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
một khoảng thời gian lễ hội vui vẻ
a period of joyous festivities
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
các sự kiện hoặc lễ kỷ niệm, đặc biệt là những sự kiện liên quan đến truyền thống hoặc ngày lễ
events or celebrations especially those related to traditions or holidays
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của festivities (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
lễ hội cưới wedding festivities | Những người hàng xóm của chúng tôi đã tham gia các lễ hội cưới ở Boston vào thứ Bảy, và mọi người cùng thưởng thức đồ ăn và âm nhạc. Our neighbors joined the wedding festivities in Boston on Saturday, and everyone shared food and music. |
Lễ hội Giáng Sinh Christmas festivities | Trung tâm cộng đồng tổ chức các hoạt động mừng Giáng sinh sôi nổi, nơi nhiều người hàng xóm cùng hát và chia sẻ thức ăn. The community center held lively Christmas festivities, where many neighbors sang songs and shared food. |
lễ hội khánh thành inaugural festivities | Nhiều gia đình địa phương đã tham gia các lễ hội khai trương của trung tâm cộng đồng vào thứ Bảy. Many local families joined the community center's inaugural festivities on Saturday. |
lễ hội holiday festivities | Vào tháng mười hai, Lily mời những người hàng xóm tham gia các hoạt động lễ hội của cộng đồng. In December, Lily invites her neighbors to join the community holiday festivities. |
lễ kỷ niệm anniversary festivities | Cư dân trong cộng đồng đã tham gia các hoạt động kỷ niệm ngày thành lập ở công viên, cùng chia sẻ thức ăn và thưởng thức âm nhạc. Community residents joined the anniversary festivities in the park, sharing food and enjoying music. |