Anh - Việt

Bản dịch của từ Festivities trong tiếng Việt

festivities

Noun

festivities (Noun)

/fɛstˈɪvɪtiz/
/fɛˈstɪvətiz/
AI

Nghĩa 01

tinh thần lễ hội và sự tận hưởng

the spirit of celebration and enjoyment

Ví dụ
Các lễ hội của cộng đồng Maya tạo không khí vui vẻ trong buổi gặp gỡ xã hội hằng năm.Maya's community festivities create a joyful spirit during the annual social meeting.
Không có các hoạt động lễ hội chung, những buổi tụ họp xã hội ở Toronto trở nên lạnh lẽo và xa cách.Without shared festivities, social gatherings in Toronto feel cold and distant.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một khoảng thời gian lễ hội vui vẻ

a period of joyous festivities

Ví dụ
Trong dịp Tết, cộng đồng của Linh tổ chức ba ngày hội vui tươi.During Tet, Linh’s community held three days of joyful festivities.
Vì lũ lụt, cộng đồng của Michael năm nay không tổ chức lễ hội nào.Because of floods, Michael’s community had no festivities this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

các sự kiện hoặc lễ kỷ niệm, đặc biệt là những sự kiện liên quan đến truyền thống hoặc ngày lễ

events or celebrations especially those related to traditions or holidays

Ví dụ
Maria đã tham gia các hoạt động lễ hội Tết Nguyên đán ở Boston cùng các bạn học.Maria joined the Lunar New Year festivities in Boston with her classmates.
Tom đã không tham dự các hoạt động lễ hội Diwali vì lo lắng trước áp lực xã hội.Tom did not attend the Diwali festivities because social pressure worried him.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của festivities (Noun)

ADJECTIVE + festivitiesPREPOSITIONVERB + festivities
Kết hợp từ của festivities
Collocation
Ví dụ

lễ hội cưới

wedding festivities

Những người hàng xóm của chúng tôi đã tham gia các lễ hội cưới ở Boston vào thứ Bảy, và mọi người cùng thưởng thức đồ ăn và âm nhạc.

Our neighbors joined the wedding festivities in Boston on Saturday, and everyone shared food and music.

Lễ hội Giáng Sinh

Christmas festivities

Trung tâm cộng đồng tổ chức các hoạt động mừng Giáng sinh sôi nổi, nơi nhiều người hàng xóm cùng hát và chia sẻ thức ăn.

The community center held lively Christmas festivities, where many neighbors sang songs and shared food.

lễ hội khánh thành

inaugural festivities

Nhiều gia đình địa phương đã tham gia các lễ hội khai trương của trung tâm cộng đồng vào thứ Bảy.

Many local families joined the community center's inaugural festivities on Saturday.

lễ hội

holiday festivities

Vào tháng mười hai, Lily mời những người hàng xóm tham gia các hoạt động lễ hội của cộng đồng.

In December, Lily invites her neighbors to join the community holiday festivities.

lễ kỷ niệm

anniversary festivities

Cư dân trong cộng đồng đã tham gia các hoạt động kỷ niệm ngày thành lập ở công viên, cùng chia sẻ thức ăn và thưởng thức âm nhạc.

Community residents joined the anniversary festivities in the park, sharing food and enjoying music.

Video ngữ cảnh