Anh - Việt

Bản dịch của từ Fetterlock trong tiếng Việt

fetterlock

Noun

fetterlock (Noun)

/fˈɛtəɹlɑk/
/fˈɛtəɹlɑk/
AI

Nghĩa 01

Một khớp cùm hình chữ D dùng để xích chân ngựa (ngày nay chỉ gặp dưới dạng họa tiết trong phù hiệu/biểu tượng huy hiệu), tức là vòng kim loại chữ D để buộc chân ngựa.

A Dshaped fetter for tethering a horse by the leg now only as represented as a heraldic charge.

Ví dụ
Fetterlock tượng trưng cho tự do trong nhiều phong trào xã hội hôm nay.The fetterlock symbolizes freedom in many social movements today.
Fetterlock không thường được sử dụng trong huấn luyện ngựa hiện đại.The fetterlock is not commonly used in modern horse training.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh