Bản dịch của từ Fickle characteristic trong tiếng Việt

Fickle characteristic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fickle characteristic(Adjective)

fˈɪkəl kˌærɪktərˈɪstɪk
ˈfɪkəɫ ˌkɛrəktɝˈɪstɪk
01

Thường xuyên thay đổi, đặc biệt là về lòng trung thành, sở thích hoặc tình cảm của một người.

Frequent changes, especially in a person's loyalty, preferences, or feelings.

尤其是在忠诚、利益或感情方面频繁变换

Ví dụ
02

Có khả năng thay đổi biến

Can change variables.

有能力改变变量

Ví dụ
03

Không kiên định hay trung thành một cách nhất quán, dễ đổi thay trong tình cảm hoặc trung thành.

Unsteady or lack of perseverance in feelings or loyalty, inconsistent.

在感情或忠诚方面缺乏坚持或持久性,没有一致性。

Ví dụ