Bản dịch của từ Fiddling trong tiếng Việt

Fiddling

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fiddling(Adjective)

01

Được sử dụng để nhấn mạnh hoặc thể hiện sự khó chịu.

Used for emphasis or to express annoyance.

Ví dụ

Fiddling(Verb)

fˈɪdlɪŋ
fˈɪdlɪŋ
01

Thuật ngữ không chính thức để 'làm điều gì đó theo cách không nghiêm túc'.

Informal term for doing something in a way that is not serious.

Ví dụ

Dạng động từ của Fiddling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Fiddle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Fiddled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Fiddled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Fiddles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Fiddling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ