Anh - Việt

Bản dịch của từ Fiddling trong tiếng Việt

fiddling

AdjectiveVerb

fiddling (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Dùng để nhấn mạnh hoặc bày tỏ sự bực mình, khó chịu về điều gì đó nhỏ nhặt hoặc không quan trọng.

used for emphasis or to express annoyance.

Ví dụ
Tôi đang nghịch điện thoại trong cuộc họp.I am fiddling with my phone during the meeting.
Cô ấy không nghịch tóc trong bữa tiệc.She is not fiddling with her hair at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

fiddling (Verb)

/fˈɪdlɪŋ/
/fˈɪdlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Từ dùng trong ngôn ngữ hàng ngày để chỉ hành động làm gì đó một cách không nghiêm túc, qua loa hoặc chỉ để cho có, thường là chơi bời, nghịch ngợm hoặc làm việc nửa vời.

informal term for doing something in a way that is not serious.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đang làm trò trong các cuộc thảo luận nhóm ở lớp.Many students are fiddling during the group discussions in class.
Sinh viên không làm trò; họ đang tập trung vào bài tập của mình.Students aren't fiddling; they are focused on their assignments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fiddling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fiddle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fiddled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fiddled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fiddles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fiddling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh