Bản dịch của từ Financial deficit realization trong tiếng Việt

Financial deficit realization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Financial deficit realization(Noun)

fɪnˈænʃəl dɪfˈɪsɪt rˌiːəlaɪzˈeɪʃən
fɪˈnænʃəɫ ˈdɛfɪsɪt ˌriəɫɪˈzeɪʃən
01

Quá trình nhận diện và thừa nhận sự thiếu hụt về tài chính

The process of recognizing and acknowledging a financial shortfall.

确认和承认财务亏损的过程

Ví dụ
02

Tình trạng không đủ tiền để đáp ứng các nghĩa vụ tài chính

Unable to meet financial obligations due to lack of funds.

经济拮据,难以承担财务责任

Ví dụ
03

Việc xảy ra các khoản thâm hụt trong báo cáo tài chính

The appearance of deficits in financial reports

财务报告中出现的亏损项目

Ví dụ